Tùy chọn In:

Cà Phê Hạt Tiêu Palestine: Hương Vị Truyền Thống

Khẩu phần4 Khẩu phầnThời gian chuẩn bị5 phútThời gian nấu15 phútThời gian tổng20 phút

Trải nghiệm hương thơm phong phú và hương vị đậm đà của cà phê hạt tiêu Palestine, một thức uống truyền thống được phục vụ như một biểu tượng của lòng hiếu khách. Bảo quản bất kỳ cà phê dư thừa nào trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng nhẹ trước khi phục vụ.

Trải nghiệm hương thơm phong phú và hương vị đậm đà của cà phê hạt tiêu Palestine, một thức uống truyền thống được phục vụ như một biểu tượng của lòng hiếu khách. Bảo quản bất kỳ cà phê dư thừa nào trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng nhẹ trước khi phục vụ.

Nguyên Liệu Cho Cà Phê Hạt Tiêu
 4 nước
 4 muỗng canh cà phê Arabica xay mịn
 1 muỗng cà phê hạt tiêu xay
 2 muỗng canh đường (tùy chọn)
Pha Cà Phê
1

Trong một nồi vừa, kết hợp 4 cốc nước và đun sôi nhẹ trên lửa vừa.

2

Khi nước sôi, thêm 4 muỗng canh cà phê Arabica xay mịn. Khuấy đều để kết hợp.

3

Cho phép hỗn hợp sôi khoảng 2-3 phút, sau đó giảm lửa nhỏ và để nó ninh nhẹ thêm 5 phút nữa. Điều này giúp chiết xuất hương vị từ bã cà phê.

4

Thêm 1 thìa cà phê hạt tiêu xay vào nồi và khuấy. Nếu bạn thích cà phê ngọt, hãy thêm 2 muỗng canh đường tại thời điểm này.

5

Để cà phê ninh thêm 2 phút nữa, cho phép hạt tiêu thấm vào hương vị thơm ngon.

6

Dỡ nồi ra khỏi bếp và để yên trong một phút để bã cà phê lắng xuống đáy.

7

Cẩn thận rót cà phê vào những chiếc cốc nhỏ, để lại bã trong nồi. Theo truyền thống, cà phê này được phục vụ mà không có sữa hoặc kem.

Ghi chú

Bảo quản bất kỳ cà phê dư thừa nào trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng nhẹ trước khi phục vụ.

Thông tin dinh dưỡng

0 mồi

Kích thước mồi

1 cốc nhỏ (khoảng 100 ml)


Số lượng mỗi khẩu phần
Calories60
% Giá trị hàng ngày *
Tổng mỡ 0g

Mỡ bão hòa 0g
Chất béo Trans 0g
Chất béo không bão hòa đơn 0g
Chất béo không bão hòa đa 0g
Cholesterol 0mg
Natri 5mg1%
Tổng Carbohydrate 15g6%

Chất xơ 0g
Đường tổng 0g
Bao gồm 2g Đường đã thêm4%
Protein 1g

Vitamin A 0mcg0%
Vitamin C 0mg0%
Canxi 10mg1%
Sắt 0.5mg3%
Kali 80mg2%
Vitamin D 0mcg0%
Vitamin E 0mg0%
Vitamin K 0mcg0%
Thiamin 0mg0%
Riboflavin 0.1mg8%
Niacin 0.1mg1%
Vitamin B6 0mg0%
Folate 0mcg0%
Vitamin B12 0mg0%
Biotin 0mcg0%
Pantothenic Acid 0mg0%
Photpho 10mg1%
Iot 0mcg0%
Magie 5mg2%
Kẽm 0mg0%
Selen 0mcg0%
Đồng 0mg0%
Mangan 0mg0%
Chromium 0mcg0%
Molybdenum 0mcg0%
Clorua 0mg0%

* % Giá trị hàng ngày (DV) cho biết một chất dinh dưỡng trong một khẩu phần thức ăn đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn hàng ngày. 2.000 calo mỗi ngày được sử dụng cho lời khuyên dinh dưỡng chung.