Tùy chọn In:

Hỗn Hợp Oregano và Mè Palestine: Một Hỗn Hợp Za’atar Đậm Đà

Khẩu phần12 Khẩu phầnThời gian chuẩn bị10 phútThời gian tổng10 phút

Khám phá hương vị phong phú của Palestine với hỗn hợp oregano và mè đích thực, hoàn hảo cho việc nhúng hoặc làm gia vị. Bảo quản trong một chai kín ở nơi mát mẻ, tối tăm trong tối đa 6 tháng. Tốt nhất khi sử dụng tươi.

Khám phá hương vị phong phú của Palestine với hỗn hợp oregano và mè đích thực, hoàn hảo cho việc nhúng hoặc làm gia vị. Bảo quản trong một chai kín ở nơi mát mẻ, tối tăm trong tối đa 6 tháng. Tốt nhất khi sử dụng tươi.

Thảo Mộc và Hạt
 1 cốc oregano khô
 ½ cốc hạt mè rang
 1 muỗng canh sumac
 ½ muỗng cà phê muối
Các Bước Chuẩn Bị
1

Trong một bát trộn trung bình, kết hợp oregano khô, hạt mè rang, sumac và muối. Sử dụng whisk hoặc nĩa để trộn đều các nguyên liệu, đảm bảo phân phối hương vị đồng đều.

2

Sau khi trộn, bạn có thể điều chỉnh muối và sumac theo sở thích của mình nếu muốn. Sumac thêm vào một hương vị chua chua, đặc trưng cho hỗn hợp này.

3

Để phục vụ, rưới một ít dầu ô liu chất lượng cao lên hỗn hợp trong một đĩa nông. Điều này không chỉ làm tăng hương vị mà còn tạo ra một sự trình bày đẹp mắt.

4

Thưởng thức hỗn hợp za'atar của bạn như một loại nước chấm với bánh mì tươi, trộn vào sữa chua, hoặc rắc lên rau củ và thịt nướng.

Ghi chú

Bảo quản trong một chai kín ở nơi mát mẻ, tối tăm trong tối đa 6 tháng. Tốt nhất khi sử dụng tươi.

Thông tin dinh dưỡng

0 mồi

Kích thước mồi

1 tablespoon


Số lượng mỗi khẩu phần
Calories45
% Giá trị hàng ngày *
Tổng mỡ 4g6%

Mỡ bão hòa 0.5g3%
Chất béo Trans 0g
Chất béo không bão hòa đơn 3g
Chất béo không bão hòa đa 1g
Cholesterol 0mg
Natri 60mg3%
Tổng Carbohydrate 2g1%

Chất xơ 1g4%
Đường tổng 0g
Bao gồm 0g Đường đã thêm0%
Protein 2g

Vitamin A 0mcg0%
Vitamin C 0mg0%
Canxi 50mg4%
Sắt 0.5mg3%
Kali 30mg1%
Vitamin D 0mcg0%
Vitamin E 0mg0%
Vitamin K 0mcg0%
Thiamin 0mg0%
Riboflavin 0mg0%
Niacin 0.1mg1%
Vitamin B6 0mg0%
Folate 1mcg1%
Vitamin B12 0mg0%
Biotin 0mcg0%
Pantothenic Acid 0mg0%
Photpho 40mg4%
Iot 0mcg0%
Magie 10mg3%
Kẽm 0.5mg5%
Selen 0mcg0%
Đồng 0.1mg12%
Mangan 0.5mg22%
Chromium 0mcg0%
Molybdenum 0mcg0%
Clorua 0mg0%

* % Giá trị hàng ngày (DV) cho biết một chất dinh dưỡng trong một khẩu phần thức ăn đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn hàng ngày. 2.000 calo mỗi ngày được sử dụng cho lời khuyên dinh dưỡng chung.