Tùy chọn In:

Món Hầm Đậu Lăng Palestine Đậm Đà: Một Món Cổ Điển An Ủi (عدسية)

Khẩu phần6 Khẩu phầnThời gian chuẩn bị15 phútThời gian nấu45 phútThời gian tổng1 giờ

Trải nghiệm sự ấm áp của ẩm thực Palestine với món hầm đậu lăng đậm đà, giàu hương vị và truyền thống. Bảo quản thức ăn thừa trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng trước khi phục vụ.

Trải nghiệm sự ấm áp của ẩm thực Palestine với món hầm đậu lăng đậm đà, giàu hương vị và truyền thống. Bảo quản thức ăn thừa trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng trước khi phục vụ.

Nguyên Liệu Cơ Bản
 1 cốc đậu lăng xanh hoặc nâu, đã rửa sạch
 4 nước hoặc nước dùng rau củ
 2 muỗng canh dầu ô liu
 1 hành tây, thái hạt lựu
 2 tỏi, băm nhỏ
 2 cà rốt, thái hạt lựu
 1 khoai tây, thái hạt lựu
 1 muỗng cà phê bột thì là
 1 muỗng cà phê bột ngò rí
 1 muỗng cà phê muối
 ½ muỗng cà phê tiêu đen
 ¼ muỗng cà phê bột nghệ
 2 muỗng canh ngò tươi, thái nhỏ (để trang trí)
Các Bước Nấu
1

Trong một nồi lớn, đun nóng dầu ô liu ở lửa vừa. Thêm hành tây thái hạt lựu và xào cho đến khi trong suốt, khoảng 5 phút.

2

Thêm tỏi băm, cà rốt thái hạt lựu và khoai tây. Nấu thêm 5 phút nữa, thỉnh thoảng khuấy đều.

3

Cho đậu lăng đã rửa, nước hoặc nước dùng rau củ, bột thì là, bột ngò rí, muối, tiêu đen, bột nghệ và lá bay vào. Đun sôi.

4

Khi nước sôi, giảm lửa xuống thấp, đậy nắp và để hầm khoảng 30-35 phút, hoặc cho đến khi đậu lăng mềm.

5

Tắt bếp, bỏ lá bay đi, và điều chỉnh gia vị nếu cần.

6

Múc món hầm vào bát và trang trí với ngò tươi trước khi phục vụ.

Ghi chú

Bảo quản thức ăn thừa trong hộp kín trong tủ lạnh tối đa 3 ngày. Hâm nóng trước khi phục vụ.

Thông tin dinh dưỡng

0 mồi

Kích thước mồi

1 cup


Số lượng mỗi khẩu phần
Calories220
% Giá trị hàng ngày *
Tổng mỡ 6g8%

Mỡ bão hòa 1g5%
Chất béo Trans 0g
Chất béo không bão hòa đơn 4g
Chất béo không bão hòa đa 1g
Cholesterol 0mg
Natri 300mg14%
Tổng Carbohydrate 36g14%

Chất xơ 12g43%
Đường tổng 2g
Bao gồm 0g Đường đã thêm0%
Protein 10g

Vitamin A 800mcg89%
Vitamin C 15mg17%
Canxi 40mg4%
Sắt 3.5mg20%
Kali 500mg11%
Vitamin D 0mcg0%
Vitamin E 1.5mg10%
Vitamin K 15mcg13%
Thiamin 0.2mg17%
Riboflavin 0.1mg8%
Niacin 2mg13%
Vitamin B6 0.5mg30%
Folate 180mcg45%
Vitamin B12 0mg0%
Biotin 0mcg0%
Pantothenic Acid 0.5mg10%
Photpho 150mg12%
Iot 0mcg0%
Magie 40mg10%
Kẽm 1mg10%
Selen 2mcg4%
Đồng 0.2mg23%
Mangan 0.5mg22%
Chromium 0mcg0%
Molybdenum 0mcg0%
Clorua 0mg0%

* % Giá trị hàng ngày (DV) cho biết một chất dinh dưỡng trong một khẩu phần thức ăn đóng góp bao nhiêu vào chế độ ăn hàng ngày. 2.000 calo mỗi ngày được sử dụng cho lời khuyên dinh dưỡng chung.